Giấy cách điện Trung Quốc thiết kế mới nhất năm 2019, màu trắng, định mức 6640 Nmn, chất liệu Nomex.
Chúng tôi tin rằng phẩm chất con người quyết định sự xuất sắc của sản phẩm, còn chi tiết quyết định chất lượng tốt của sản phẩm. Với tinh thần thực tế, hiệu quả và sáng tạo của tập đoàn, chúng tôi luôn hoan nghênh những đóng góp từ khách hàng cũ và mới với những thông tin và đề xuất hợp tác hữu ích, cùng nhau phát triển và kiến tạo, hướng đến sự thành công của tập đoàn và nhân viên!
Chúng tôi luôn tin rằng phẩm chất của người sản xuất quyết định sự xuất sắc của sản phẩm, còn chi tiết quyết định chất lượng tốt của sản phẩm, với tinh thần làm việc THỰC TẾ, HIỆU QUẢ VÀ SÁNG TẠO của toàn tập thể.Trung Quốc 6640 Nmn, Giấy cách điện NmnBởi vì công ty chúng tôi luôn kiên định với triết lý quản lý “Sống còn nhờ chất lượng, phát triển nhờ dịch vụ, hưởng lợi nhờ uy tín”. Chúng tôi hiểu rõ rằng uy tín tốt, sản phẩm chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp là lý do khiến khách hàng lựa chọn chúng tôi làm đối tác kinh doanh lâu dài.
Giấy cách nhiệt composite dẻo 6640 màng polyester/giấy sợi polyaramide (giấy Nomex) (NMN) là loại giấy cách nhiệt ba lớp, trong đó mỗi mặt của màng polyester (M) được liên kết với một lớp giấy sợi polyaramide (Nomex) nhập khẩu từ Dupont. Cấp độ cách nhiệt là F. Nó cũng được gọi là 6640 NMN hoặc NMN cấp F, giấy cách nhiệt NMN và giấy cách điện NMN.


Tính năng sản phẩm
Hợp kim 6640 NMN có đặc tính cách điện, chịu nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm tuyệt vời.
Ứng dụng
Được sử dụng cho cách điện khe, cách điện giữa các pha, cách điện giữa các vòng dây và cách điện lớp lót trong động cơ điện và thiết bị điện loại F.
Theo yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể sản xuất tấm laminate hai lớp NM.



Thông số kỹ thuật cung cấp
Chiều rộng danh nghĩa: 900 mm.
Trọng lượng danh nghĩa: 50+/-5kg/cuộn, 100+/-10kg/cuộn, 200+/-10kg/cuộn
Số lượng mối nối không được vượt quá 3 trong một cuộn.
Màu sắc: màu tự nhiên.
Đóng gói và lưu trữ
Sản phẩm 6640 được cung cấp dưới dạng cuộn, tấm hoặc băng và đóng gói trong thùng carton hoặc/và pallet.
Sản phẩm 6640 cần được bảo quản trong kho sạch sẽ, khô ráo với nhiệt độ dưới 40℃. Tránh xa lửa, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp.
Phương pháp thử nghiệm
Theo các quy định trongPhần II: Phương pháp thử nghiệm, Vật liệu nhiều lớp cách điện mềm dẻo, GB/T 5591.2-2002(MOD vớiIEC60626-2: 1995).
Biểu diễn kỹ thuật
Các giá trị tiêu chuẩn cho 6640 được thể hiện trong Bảng 1 và các giá trị điển hình liên quan được thể hiện trong Bảng 2.
Các đặc tính (độ bền cơ học, điện áp đánh thủng, độ dẻo và độ cứng) của NMN sẽ khác nhau khi sử dụng màng polyester có độ dày danh nghĩa khác nhau. Độ dày của màng polyester cần được ghi rõ trong đơn đặt hàng hoặc hợp đồng.
Bảng 1: Giá trị hiệu suất tiêu chuẩn của giấy cách điện composite dẻo 6640 (NMN)
| KHÔNG. | Của cải | Đơn vị | Giá trị hiệu suất tiêu chuẩn | ||||||||
| 1 | Độ dày danh nghĩa | mm | 0,15 | 0,18 | 0,2 | 0,23 | 0,25 | 0,3 | 0,35 | ||
| 2 | Dung sai độ dày | mm | ±0,02 | ±0,03 | ±0,04 | ||||||
| 3 | Trọng lượng | g/m2 | 180±25 | 210±30 | 240±30 | 260±35 | 300±40 | 350±50 | 430±50 | ||
| 4 | Độ bền kéo | MD | Không gấp | N/10mm | ≥150 | ≥160 | ≥180 | ≥200 | ≥220 | ≥270 | ≥320 |
| Sau khi gấp lại | ≥80 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | ||||
| TD | Không gấp | ≥90 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | |||
| Sau khi gấp lại | ≥70 | ≥90 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥170 | ≥200 | ||||
| 5 | Sự kéo dài | TD | % | ≥10 | ≥12 | ||||||
| MD | ≥15 | ≥18 | |||||||||
| 6 | Điện áp đánh thủng | Không gấp | kV | ≥7 | ≥10 | ≥11 | ≥12 | ≥13 | ≥15 | ≥20 | |
| Sau khi gấp lại | ≥6 | ≥8 | ≥9 | ≥10 | ≥12 | ≥13 | ≥16 | ||||
| 7 | Tính chất liên kết ở nhiệt độ phòng | — | Không bị tách lớp | ||||||||
| 8 | Tính chất liên kết ở 180℃±2℃, 10 phút | — | Không bị bong tróc, không nổi bọt, không bị chảy keo | ||||||||
| 9 | Chỉ số nhiệt độ cho khả năng chịu nhiệt (TI) | — | ≥155 | ||||||||
Bảng 2 Điển hìnhCác giá trị hiệu suất của giấy cách điện composite dẻo 6640 (NMN)
| KHÔNG. | Của cải | Đơn vị | Giá trị hiệu suất điển hình | ||||||||
| 1 | Độ dày danh nghĩa | mm | 0,15 | 0,18 | 0,2 | 0,23 | 0,25 | 0,3 | 0,35 | ||
| 2 | Dung sai độ dày | mm | 0,01 | 0,01 | 0,015 | ||||||
| 3 | Trọng lượng | g/m2 | 185 | 215 | 246 | 270 | 310 | 360 | 445 | ||
| 4 | Độ bền kéo | MD | Không gấp | N/10mm | 163 | 205 | 230 | 267 | 287 | 325 | 390 |
| Sau khi gấp lại | 161 | 202 | 225 | 262 | 280 | 315 | 370 | ||||
| TD | Không gấp | 137 | 175 | 216 | 244 | 283 | 335 | 380 | |||
| Sau khi gấp lại | 135 | 170 | 210 | 239 | 263 | 330 | 360 | ||||
| 5 | Sự kéo dài | TD | % | 20 | 22 | ||||||
| MD | 25 | 30 | |||||||||
| 6 | Điện áp đánh thủng | Không gấp | kV | 11 | 13 | 15 | 17 | 22 | 23 | 24 | |
| Sau khi gấp lại | 9 | 11 | 14 | 16 | 19 | 21 | 22 | ||||
| 7 | Tính chất liên kết ở nhiệt độ phòng | Không bị tách lớp | |||||||||
| 8 | Tính chất liên kết ở 180℃±2℃ trong 10 phút | — | Không bị bong tróc, không nổi bọt, không bị chảy keo. | ||||||||
| 9 | Chỉ số nhiệt độ (TI) - Dùng cho khả năng chịu nhiệt. | — | 173 | ||||||||
Thiết bị sản xuất
Chúng tôi có hai dây chuyền sản xuất, công suất 200 tấn/tháng.




Chúng tôi tin rằng phẩm chất con người quyết định sự xuất sắc của sản phẩm, còn chi tiết quyết định chất lượng tốt của sản phẩm. Với tinh thần thực tế, hiệu quả và sáng tạo của tập đoàn, chúng tôi luôn hoan nghênh những đóng góp từ khách hàng cũ và mới với những thông tin và đề xuất hợp tác hữu ích, cùng nhau phát triển và kiến tạo, hướng đến sự thành công của tập đoàn và nhân viên!
Thiết kế mới nhất năm 2019Trung Quốc 6640 Nmn, Giấy cách điện NmnBởi vì công ty chúng tôi luôn kiên định với triết lý quản lý “Sống còn nhờ chất lượng, phát triển nhờ dịch vụ, hưởng lợi nhờ uy tín”. Chúng tôi hiểu rõ rằng uy tín tốt, sản phẩm chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp là lý do khiến khách hàng lựa chọn chúng tôi làm đối tác kinh doanh lâu dài.














