Giấy cách điện Nomex Aramid NMN giá rẻ từ Trung Quốc, giấy cách điện Nomex T410, màng polyester, giấy composite NMN 6640.
Trong vài năm qua, doanh nghiệp của chúng tôi đã tiếp thu và ứng dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong và ngoài nước. Đồng thời, công ty chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên gia tận tâm phục vụ sự phát triển của các sản phẩm như giấy cách điện Nomex Aramid NMN, giấy cách điện Nomex T410, màng polyester, giấy composite NMN 6640 giá rẻ của Trung Quốc. Là một tổ chức chủ chốt trong ngành, công ty chúng tôi luôn nỗ lực trở thành nhà cung cấp hàng đầu, dựa trên niềm tin vào chất lượng hàng đầu và dịch vụ toàn cầu.
Trong vài năm qua, doanh nghiệp của chúng tôi đã tiếp thu và ứng dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong và ngoài nước. Đồng thời, công ty chúng tôi sở hữu một đội ngũ chuyên gia tận tâm hỗ trợ sự phát triển của quý khách.Giấy cách nhiệt Nomex và vật liệu cách nhiệt Nomex của Trung QuốcChúng tôi không ngừng phục vụ lượng khách hàng trong nước và quốc tế ngày càng tăng. Chúng tôi hướng đến mục tiêu trở thành nhà lãnh đạo toàn cầu trong ngành này và với tinh thần đó, chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ và mang đến tỷ lệ hài lòng cao nhất cho thị trường đang phát triển.
Giấy cách nhiệt composite dẻo 6640 màng polyester/giấy sợi polyaramide (giấy Nomex) (NMN) là loại giấy cách nhiệt ba lớp, trong đó mỗi mặt của màng polyester (M) được liên kết với một lớp giấy sợi polyaramide (Nomex) nhập khẩu từ Dupont. Cấp độ cách nhiệt là F. Nó cũng được gọi là 6640 NMN hoặc NMN cấp F, giấy cách nhiệt NMN và giấy cách điện NMN.


Tính năng sản phẩm
Hợp kim 6640 NMN có đặc tính cách điện, chịu nhiệt, độ bền cơ học và khả năng chống thấm tuyệt vời.
Ứng dụng
Được sử dụng cho cách điện khe, cách điện giữa các pha, cách điện giữa các vòng dây và cách điện lớp lót trong động cơ điện và thiết bị điện loại F.
Theo yêu cầu của khách hàng, chúng tôi có thể sản xuất tấm laminate hai lớp NM.



Thông số kỹ thuật cung cấp
Chiều rộng danh nghĩa: 900 mm.
Trọng lượng danh nghĩa: 50+/-5kg/cuộn, 100+/-10kg/cuộn, 200+/-10kg/cuộn
Số lượng mối nối không được vượt quá 3 trong một cuộn.
Màu sắc: màu tự nhiên.
Đóng gói và lưu trữ
Sản phẩm 6640 được cung cấp dưới dạng cuộn, tấm hoặc băng và đóng gói trong thùng carton hoặc/và pallet.
Sản phẩm 6640 cần được bảo quản trong kho sạch sẽ, khô ráo với nhiệt độ dưới 40℃. Tránh xa lửa, nguồn nhiệt và ánh nắng trực tiếp.
Phương pháp thử nghiệm
Theo các quy định trongPhần II: Phương pháp thử nghiệm, Vật liệu nhiều lớp cách điện mềm dẻo, GB/T 5591.2-2002(MOD vớiIEC60626-2: 1995).
Biểu diễn kỹ thuật
Các giá trị tiêu chuẩn cho 6640 được thể hiện trong Bảng 1 và các giá trị điển hình liên quan được thể hiện trong Bảng 2.
Các đặc tính (độ bền cơ học, điện áp đánh thủng, độ dẻo và độ cứng) của NMN sẽ khác nhau khi sử dụng màng polyester có độ dày danh nghĩa khác nhau. Độ dày của màng polyester cần được ghi rõ trong đơn đặt hàng hoặc hợp đồng.
Bảng 1: Giá trị hiệu suất tiêu chuẩn của giấy cách điện composite dẻo 6640 (NMN)
| KHÔNG. | Của cải | Đơn vị | Giá trị hiệu suất tiêu chuẩn | ||||||||
| 1 | Độ dày danh nghĩa | mm | 0,15 | 0,18 | 0,2 | 0,23 | 0,25 | 0,3 | 0,35 | ||
| 2 | Dung sai độ dày | mm | ±0,02 | ±0,03 | ±0,04 | ||||||
| 3 | Trọng lượng | g/m2 | 180±25 | 210±30 | 240±30 | 260±35 | 300±40 | 350±50 | 430±50 | ||
| 4 | Độ bền kéo | MD | Không gấp | N/10mm | ≥150 | ≥160 | ≥180 | ≥200 | ≥220 | ≥270 | ≥320 |
| Sau khi gấp lại | ≥80 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | ||||
| TD | Không gấp | ≥90 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥180 | ≥200 | ≥250 | |||
| Sau khi gấp lại | ≥70 | ≥90 | ≥110 | ≥130 | ≥150 | ≥170 | ≥200 | ||||
| 5 | Sự kéo dài | TD | % | ≥10 | ≥12 | ||||||
| MD | ≥15 | ≥18 | |||||||||
| 6 | Điện áp đánh thủng | Không gấp | kV | ≥7 | ≥10 | ≥11 | ≥12 | ≥13 | ≥15 | ≥20 | |
| Sau khi gấp lại | ≥6 | ≥8 | ≥9 | ≥10 | ≥12 | ≥13 | ≥16 | ||||
| 7 | Tính chất liên kết ở nhiệt độ phòng | — | Không bị tách lớp | ||||||||
| 8 | Tính chất liên kết ở 180℃±2℃, 10 phút | — | Không bị bong tróc, không nổi bọt, không bị chảy keo | ||||||||
| 9 | Chỉ số nhiệt độ cho khả năng chịu nhiệt (TI) | — | ≥155 | ||||||||
Bảng 2 Điển hìnhCác giá trị hiệu suất của giấy cách điện composite dẻo 6640 (NMN)
| KHÔNG. | Của cải | Đơn vị | Giá trị hiệu suất điển hình | ||||||||
| 1 | Độ dày danh nghĩa | mm | 0,15 | 0,18 | 0,2 | 0,23 | 0,25 | 0,3 | 0,35 | ||
| 2 | Dung sai độ dày | mm | 0,01 | 0,01 | 0,015 | ||||||
| 3 | Trọng lượng | g/m2 | 185 | 215 | 246 | 270 | 310 | 360 | 445 | ||
| 4 | Độ bền kéo | MD | Không gấp | N/10mm | 163 | 205 | 230 | 267 | 287 | 325 | 390 |
| Sau khi gấp lại | 161 | 202 | 225 | 262 | 280 | 315 | 370 | ||||
| TD | Không gấp | 137 | 175 | 216 | 244 | 283 | 335 | 380 | |||
| Sau khi gấp lại | 135 | 170 | 210 | 239 | 263 | 330 | 360 | ||||
| 5 | Sự kéo dài | TD | % | 20 | 22 | ||||||
| MD | 25 | 30 | |||||||||
| 6 | Điện áp đánh thủng | Không gấp | kV | 11 | 13 | 15 | 17 | 22 | 23 | 24 | |
| Sau khi gấp lại | 9 | 11 | 14 | 16 | 19 | 21 | 22 | ||||
| 7 | Tính chất liên kết ở nhiệt độ phòng | Không bị tách lớp | |||||||||
| 8 | Tính chất liên kết ở 180℃±2℃ trong 10 phút | — | Không bị bong tróc, không nổi bọt, không bị chảy keo. | ||||||||
| 9 | Chỉ số nhiệt độ (TI) - Dùng cho khả năng chịu nhiệt. | — | 173 | ||||||||
Thiết bị sản xuất
Chúng tôi có hai dây chuyền sản xuất, công suất 200 tấn/tháng.




Trong vài năm qua, doanh nghiệp của chúng tôi đã tiếp thu và ứng dụng những công nghệ tiên tiến nhất trong và ngoài nước. Đồng thời, công ty chúng tôi sở hữu đội ngũ chuyên gia tận tâm phục vụ sự phát triển của các sản phẩm như giấy cách điện Nomex Aramid NMN, giấy cách điện Nomex T410, màng polyester, giấy composite NMN 6640 giá rẻ của Trung Quốc. Là một tổ chức chủ chốt trong ngành, công ty chúng tôi luôn nỗ lực trở thành nhà cung cấp hàng đầu, dựa trên niềm tin vào chất lượng hàng đầu và dịch vụ toàn cầu.
Giá rẻ từ Trung QuốcGiấy cách nhiệt Nomex và vật liệu cách nhiệt Nomex của Trung QuốcChúng tôi không ngừng phục vụ lượng khách hàng trong nước và quốc tế ngày càng tăng. Chúng tôi hướng đến mục tiêu trở thành nhà lãnh đạo toàn cầu trong ngành này và với tinh thần đó, chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ và mang đến tỷ lệ hài lòng cao nhất cho thị trường đang phát triển.












